Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2137
Xem ngày tốt xấu trong năm 2137 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2137
Tháng 5/2137 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T05Ngày bình thườngÂm 12/3/2137 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/3/2137 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/3/2137 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T05Ngày kém thuậnÂm 13/3/2137 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2137 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/2137 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T05Ngày nên tránhÂm 14/3/2137 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/3/2137 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 14/3/2137 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T05Ngày bình thườngÂm 15/3/2137 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 15/3/2137 · Canh Thân
Âm lịch: 15/3/2137 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T05Ngày tốtÂm 16/3/2137 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 16/3/2137 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/3/2137 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T05Ngày kém thuậnÂm 17/3/2137 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2137 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 17/3/2137 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T05Ngày kém thuậnÂm 18/3/2137 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2137 · Quý Hợi
Âm lịch: 18/3/2137 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T05Ngày bình thườngÂm 19/3/2137 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 19/3/2137 · Giáp Tý
Âm lịch: 19/3/2137 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T05Ngày bình thườngÂm 20/3/2137 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2137 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2137 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T05Ngày bình thườngÂm 21/3/2137 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2137 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2137 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T05Ngày bình thườngÂm 22/3/2137 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/3/2137 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/2137 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T05Ngày bình thườngÂm 23/3/2137 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/2137 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/3/2137 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2137 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/2137 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2137 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2137 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2137 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2137 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2137 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/3/2137 · Tân Mùi
Âm lịch: 26/3/2137 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/2137 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2137 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/3/2137 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T05Ngày tốtÂm 28/3/2137 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/3/2137 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/3/2137 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2137 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 29/3/2137 · Giáp Tuất
Âm lịch: 29/3/2137 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T05Ngày kém thuậnÂm 30/3/2137 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 30/3/2137 · Ất Hợi
Âm lịch: 30/3/2137 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2137 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/2137 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2137 · ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2137 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2137 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2137 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T05Ngày nên tránhÂm 3/4/2137 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/4/2137 · Mậu Dần
Âm lịch: 3/4/2137 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2137 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2137 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2137 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2137 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/2137 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2137 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/2137 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2137 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4/2137 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2137 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2137 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/4/2137 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2137 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 8/4/2137 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 8/4/2137 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2137 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2137 · Giáp Thân
Âm lịch: 9/4/2137 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2137 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/4/2137 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/4/2137 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2137 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/2137 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2137 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2137 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2137 · Đinh Hợi
Âm lịch: 12/4/2137 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
