Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2130
Xem ngày tốt xấu trong năm 2130 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2130
Tháng 5/2130 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2130 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2130 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2130 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2130 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2130 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2130 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2130 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/2130 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/2130 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/2130 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2130 · Quý Mùi
Âm lịch: 27/3/2130 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T05Ngày bình thườngÂm 28/3/2130 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3/2130 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/3/2130 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2130 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/3/2130 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/3/2130 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2130 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/2130 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2130 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/2130 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2130 · Đinh Hợi
Âm lịch: 2/4/2130 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/2130 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2130 · Mậu Tý
Âm lịch: 3/4/2130 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T05Ngày tốtÂm 4/4/2130 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/4/2130 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2130 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/2130 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2130 · Canh Dần
Âm lịch: 5/4/2130 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T05Ngày bình thườngÂm 6/4/2130 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4/2130 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4/2130 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2130 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2130 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/4/2130 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2130 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/2130 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/2130 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2130 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/4/2130 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/4/2130 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2130 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/4/2130 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/4/2130 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2130 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2130 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/4/2130 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2130 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/4/2130 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/4/2130 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2130 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/2130 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2130 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T05Ngày kém thuậnÂm 14/4/2130 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/4/2130 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 14/4/2130 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/2130 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/4/2130 · Canh Tý
Âm lịch: 15/4/2130 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T05Ngày tốtÂm 16/4/2130 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/4/2130 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/2130 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/2130 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/4/2130 · Nhâm Dần
Âm lịch: 17/4/2130 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2130 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/2130 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/2130 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T05Ngày bình thườngÂm 19/4/2130 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/4/2130 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/4/2130 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T05Ngày bình thườngÂm 20/4/2130 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4/2130 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/2130 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2130 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/4/2130 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/4/2130 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2130 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 22/4/2130 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 22/4/2130 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/2130 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/4/2130 · Mậu Thân
Âm lịch: 23/4/2130 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2130 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 24/4/2130 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 24/4/2130 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2130 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2130 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2130 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
