Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2141
Xem ngày tốt xấu trong năm 2141 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2141
Tháng 5/2141 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T05Ngày rất thuận lợiÂm 25/3/2141 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/3/2141 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/3/2141 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T05Ngày kém thuậnÂm 26/3/2141 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 26/3/2141 · Kỷ Mão
Âm lịch: 26/3/2141 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/2141 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2141 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/2141 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T05Ngày bình thườngÂm 28/3/2141 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/2141 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/2141 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/2141 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2141 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 29/3/2141 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2141 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/4/2141 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/4/2141 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/2141 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2141 · Giáp Thân
Âm lịch: 2/4/2141 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2141 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 3/4/2141 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 3/4/2141 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2141 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2141 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2141 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/2141 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2141 · Đinh Hợi
Âm lịch: 5/4/2141 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/2141 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2141 · Mậu Tý
Âm lịch: 6/4/2141 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T05Ngày bình thườngÂm 7/4/2141 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/2141 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2141 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/2141 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/4/2141 · Canh Dần
Âm lịch: 8/4/2141 · ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2141 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/2141 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/4/2141 · ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2141 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/4/2141 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/4/2141 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2141 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2141 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2141 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T05Ngày tốtÂm 12/4/2141 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 12/4/2141 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/4/2141 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2141 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/4/2141 · Ất Mùi
Âm lịch: 13/4/2141 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T05Ngày nên tránhÂm 14/4/2141 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 14/4/2141 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/4/2141 · ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2141 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 15/4/2141 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 15/4/2141 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2141 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4/2141 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/2141 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/2141 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 17/4/2141 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 17/4/2141 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T05Ngày kém thuậnÂm 18/4/2141 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 18/4/2141 · Canh Tý
Âm lịch: 18/4/2141 · ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T05Ngày tốtÂm 19/4/2141 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/4/2141 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4/2141 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/2141 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2141 · Nhâm Dần
Âm lịch: 20/4/2141 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2141 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/2141 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/4/2141 · ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2141 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/4/2141 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 22/4/2141 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/2141 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/4/2141 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/2141 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2141 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/4/2141 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/4/2141 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2141 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/4/2141 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/4/2141 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T05Ngày kém thuậnÂm 26/4/2141 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/4/2141 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/4/2141 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
