Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 2137
Những ngày trong tháng 4/2137 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 2137
Tháng 4/2137 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm04T04Ngày rất thuận lợiÂm 14/2 (nhuận)/2137 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 14/2 (nhuận)/2137 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 14/2 (nhuận)/2137 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T04Ngày bình thườngÂm 18/2 (nhuận)/2137 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2 (nhuận)/2137 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2 (nhuận)/2137 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/2 (nhuận)/2137 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/2 (nhuận)/2137 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/2 (nhuận)/2137 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày rất thuận lợiÂm 26/2 (nhuận)/2137 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/2 (nhuận)/2137 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 26/2 (nhuận)/2137 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 27/2 (nhuận)/2137 · Quý MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 27/2 (nhuận)/2137 · Quý Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 27/2 (nhuận)/2137 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2137 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2137 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2137 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2137 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2137 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2137 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2137 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/3/2137 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/3/2137 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
