Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2133
Xem ngày tốt xấu trong năm 2133 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2133
Tháng 2/2133 có 2 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2132 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/2132 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/2132 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/2132 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/12/2132 · Mậu Thìn
Âm lịch: 28/12/2132 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2132 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/12/2132 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 29/12/2132 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T02Ngày bình thườngÂm 30/12/2132 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/12/2132 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/12/2132 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T02Ngày tốtÂm 1/1/2133 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/1/2133 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2133 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T02Ngày kém thuậnÂm 2/1/2133 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 2/1/2133 · Nhâm Thân
Âm lịch: 2/1/2133 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T02Ngày nên tránhÂm 3/1/2133 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 3/1/2133 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/2133 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2133 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2133 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/2133 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2133 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2133 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/2133 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T02Ngày tốtÂm 6/1/2133 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/1/2133 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/2133 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2133 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 7/1/2133 · Đinh Sửu
Âm lịch: 7/1/2133 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2133 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 8/1/2133 · Mậu Dần
Âm lịch: 8/1/2133 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2133 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2133 · Kỷ Mão
Âm lịch: 9/1/2133 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2133 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2133 · Canh Thìn
Âm lịch: 10/1/2133 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2133 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/1/2133 · Tân Tỵ
Âm lịch: 11/1/2133 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2133 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2133 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2133 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T02Ngày bình thườngÂm 13/1/2133 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/1/2133 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/1/2133 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2133 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2133 · Giáp Thân
Âm lịch: 14/1/2133 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2133 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2133 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2133 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2133 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2133 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2133 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2133 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2133 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2133 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T02Ngày bình thườngÂm 18/1/2133 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/2133 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/2133 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2133 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/1/2133 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/1/2133 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2133 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 20/1/2133 · Canh Dần
Âm lịch: 20/1/2133 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2133 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 21/1/2133 · Tân Mão
Âm lịch: 21/1/2133 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2133 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2133 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 22/1/2133 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2133 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2133 · Quý Tỵ
Âm lịch: 23/1/2133 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T02Ngày bình thườngÂm 24/1/2133 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2133 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2133 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
