Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2148
Những ngày trong tháng 3/2148 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2148
Tháng 3/2148 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 15/1 (nhuận)/2148 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1 (nhuận)/2148 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/1 (nhuận)/2148 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T03Ngày rất thuận lợiÂm 16/1 (nhuận)/2148 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/1 (nhuận)/2148 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1 (nhuận)/2148 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T03Ngày bình thườngÂm 25/1 (nhuận)/2148 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/1 (nhuận)/2148 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1 (nhuận)/2148 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T03Ngày tốtÂm 28/1 (nhuận)/2148 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1 (nhuận)/2148 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1 (nhuận)/2148 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2148 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2148 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2148 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2148 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2148 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/2148 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2148 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/2148 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/2148 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
