Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 2152
Những ngày trong tháng 7/2152 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 2152
Tháng 7/2152 có 6 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T07Ngày tốtÂm 1/6/2152 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 1/6/2152 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 1/6/2152 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T07Ngày tốtÂm 4/6/2152 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 4/6/2152 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/6/2152 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2152 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/2152 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/2152 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2152 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2152 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2152 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T07Ngày tốtÂm 10/6/2152 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/2152 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2152 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2152 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/6/2152 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/6/2152 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2152 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2152 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2152 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2152 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/6/2152 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/6/2152 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2152 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/2152 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2152 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2152 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2152 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/2152 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T07Ngày bình thườngÂm 25/6/2152 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/2152 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/2152 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T07Ngày tốtÂm 26/6/2152 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/6/2152 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/2152 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
