Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 2164
Những ngày trong tháng 5/2164 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 2164
Tháng 5/2164 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2164 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/2164 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/2164 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2164 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4/2164 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/4/2164 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2164 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/2164 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/2164 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T05Ngày tốtÂm 21/4/2164 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/2164 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2164 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2164 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/2164 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/2164 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T05Ngày tốtÂm 26/4/2164 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 26/4/2164 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/2164 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T05Ngày bình thườngÂm 30/4/2164 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2164 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2164 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T05Ngày bình thườngÂm 3/4 (nhuận)/2164 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4 (nhuận)/2164 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/2164 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T05Ngày bình thườngÂm 5/4 (nhuận)/2164 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4 (nhuận)/2164 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/2164 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T05Ngày bình thườngÂm 8/4 (nhuận)/2164 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/4 (nhuận)/2164 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/2164 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
