Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2043
Những ngày trong tháng 6/2043 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2043
Tháng 6/2043 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T06Ngày tốtÂm 26/4/2043 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/4/2043 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/2043 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2043 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/4/2043 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/4/2043 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2043 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/2043 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/2043 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2043 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2043 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2043 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2043 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2043 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2043 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2043 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/2043 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/2043 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2043 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/2043 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/2043 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2043 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2043 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2043 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2043 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/2043 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/2043 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2043 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2043 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2043 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T06Ngày tốtÂm 16/5/2043 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/5/2043 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/2043 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2043 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2043 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2043 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2043 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/2043 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/2043 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2043 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/2043 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/2043 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
