Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1999
Những ngày trong tháng 8/1999 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1999
Tháng 8/1999 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1999 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1999 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1999 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T08Ngày bình thườngÂm 22/6/1999 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1999 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1999 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1999 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/1999 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/1999 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T08Ngày tốtÂm 26/6/1999 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/6/1999 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/1999 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1999 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1999 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1999 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1999 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1999 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1999 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T08Ngày tốtÂm 6/7/1999 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/7/1999 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1999 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1999 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1999 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1999 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1999 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1999 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1999 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1999 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/1999 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1999 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1999 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1999 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1999 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1999 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/1999 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1999 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
