Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 2092
Những ngày trong tháng 8/2092 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 2092
Tháng 8/2092 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2092 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2092 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2092 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2092 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/2092 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/2092 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2092 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2092 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2092 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T08Ngày tốtÂm 9/7/2092 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/7/2092 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2092 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2092 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/2092 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2092 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2092 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2092 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2092 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T08Ngày tốtÂm 17/7/2092 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/2092 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2092 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2092 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2092 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2092 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T08Ngày tốtÂm 21/7/2092 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/7/2092 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2092 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2092 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/2092 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2092 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2092 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/2092 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/2092 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 29/7/2092 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7/2092 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/2092 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
