Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 2044

Những ngày trong tháng 9/2044 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.

Xem ngày tốt xấu các tháng trong năm 2044:

Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 2044

Tháng 9/2044 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.

Nhập đủ 4 số năm sinh để ẩn ngày xung khắc với tuổi bạn.

Thứ Năm01T09
Ngày bình thường
Âm 10/7 (nhuận)/2044 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7 (nhuận)/2044 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T09
Ngày bình thường
Âm 13/7 (nhuận)/2044 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7 (nhuận)/2044 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T09
Ngày bình thường
Âm 14/7 (nhuận)/2044 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7 (nhuận)/2044 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T09
Ngày bình thường
Âm 15/7 (nhuận)/2044 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7 (nhuận)/2044 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T09
Ngày bình thường
Âm 16/7 (nhuận)/2044 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7 (nhuận)/2044 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T09
Ngày bình thường
Âm 17/7 (nhuận)/2044 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/7 (nhuận)/2044 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T09
Ngày bình thường
Âm 19/7 (nhuận)/2044 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/7 (nhuận)/2044 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T09
Ngày bình thường
Âm 20/7 (nhuận)/2044 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7 (nhuận)/2044 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T09
Ngày bình thường
Âm 22/7 (nhuận)/2044 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7 (nhuận)/2044 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T09
Ngày bình thường
Âm 28/7 (nhuận)/2044 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7 (nhuận)/2044 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T09
Ngày bình thường
Âm 1/8/2044 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/2044 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T09
Ngày bình thường
Âm 2/8/2044 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2044 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T09
Ngày bình thường
Âm 3/8/2044 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2044 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T09
Ngày bình thường
Âm 5/8/2044 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/2044 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất