Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2049
Xem ngày tốt xấu trong năm 2049 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2049
Tháng 9/2049 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2049 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/8/2049 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/8/2049 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2049 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/2049 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/2049 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2049 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2049 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/2049 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T09Ngày tốtÂm 8/8/2049 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/8/2049 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/8/2049 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2049 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/8/2049 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/8/2049 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2049 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 10/8/2049 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/8/2049 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2049 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/2049 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2049 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T09Ngày kém thuậnÂm 12/8/2049 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/8/2049 · Bính Tuất
Âm lịch: 12/8/2049 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2049 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/2049 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2049 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2049 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 14/8/2049 · Mậu Tý
Âm lịch: 14/8/2049 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2049 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/2049 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/2049 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2049 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/2049 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/2049 · ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T09Ngày nên tránhÂm 17/8/2049 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 17/8/2049 · Tân Mão
Âm lịch: 17/8/2049 · ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T09Ngày kém thuậnÂm 18/8/2049 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2049 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 18/8/2049 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2049 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/8/2049 · Quý Tỵ
Âm lịch: 19/8/2049 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T09Ngày tốtÂm 20/8/2049 · Giáp Ngọ
Ngày tốt
Âm 20/8/2049 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 20/8/2049 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2049 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2049 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2049 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/2049 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2049 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2049 · ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2049 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/2049 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/2049 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T09Ngày kém thuậnÂm 24/8/2049 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/8/2049 · Mậu Tuất
Âm lịch: 24/8/2049 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2049 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2049 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2049 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2049 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 26/8/2049 · Canh Tý
Âm lịch: 26/8/2049 · ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2049 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2049 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2049 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2049 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 28/8/2049 · Nhâm Dần
Âm lịch: 28/8/2049 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T09Ngày nên tránhÂm 29/8/2049 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 29/8/2049 · Quý Mão
Âm lịch: 29/8/2049 · ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T09Ngày kém thuậnÂm 30/8/2049 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 30/8/2049 · Giáp Thìn
Âm lịch: 30/8/2049 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T09Ngày bình thườngÂm 1/9/2049 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/9/2049 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/9/2049 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T09Ngày bình thườngÂm 2/9/2049 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 2/9/2049 · Bính Ngọ
Âm lịch: 2/9/2049 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T09Ngày kém thuậnÂm 3/9/2049 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2049 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2049 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T09Ngày bình thườngÂm 4/9/2049 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/2049 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2049 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
