Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2054
Xem ngày tốt xấu trong năm 2054 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2054
Tháng 9/2054 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/2054 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2054 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/2054 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T09Ngày tốtÂm 1/8/2054 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 1/8/2054 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/8/2054 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2054 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/8/2054 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/8/2054 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2054 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2054 · Mậu Thân
Âm lịch: 3/8/2054 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/2054 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/8/2054 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 4/8/2054 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2054 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2054 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/8/2054 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2054 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2054 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2054 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2054 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2054 · Nhâm Tý
Âm lịch: 7/8/2054 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2054 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2054 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2054 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T09Ngày tốtÂm 9/8/2054 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/8/2054 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/2054 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T09Ngày nên tránhÂm 10/8/2054 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 10/8/2054 · Ất Mão
Âm lịch: 10/8/2054 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2054 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2054 · Bính Thìn
Âm lịch: 11/8/2054 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2054 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/8/2054 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 12/8/2054 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2054 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 13/8/2054 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 13/8/2054 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2054 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2054 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2054 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2054 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2054 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2054 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2054 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/2054 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/2054 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/2054 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/8/2054 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 17/8/2054 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2054 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2054 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2054 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2054 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 19/8/2054 · Giáp Tý
Âm lịch: 19/8/2054 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2054 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2054 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2054 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2054 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 21/8/2054 · Bính Dần
Âm lịch: 21/8/2054 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T09Ngày nên tránhÂm 22/8/2054 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/8/2054 · Đinh Mão
Âm lịch: 22/8/2054 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T09Ngày kém thuậnÂm 23/8/2054 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/8/2054 · Mậu Thìn
Âm lịch: 23/8/2054 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2054 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/8/2054 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 24/8/2054 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T09Ngày tốtÂm 25/8/2054 · Canh Ngọ
Ngày tốt
Âm 25/8/2054 · Canh Ngọ
Âm lịch: 25/8/2054 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2054 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/2054 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/2054 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2054 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2054 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2054 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2054 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2054 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2054 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T09Ngày kém thuậnÂm 29/8/2054 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/8/2054 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/2054 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
