Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2054
Những ngày trong tháng 1/2054 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2054
Tháng 1/2054 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 25/11/2053 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/2053 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/2053 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T01Ngày tốtÂm 29/11/2053 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/11/2053 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2053 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T01Ngày bình thườngÂm 30/11/2053 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/2053 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/2053 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T01Ngày tốtÂm 6/12/2053 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/12/2053 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/2053 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T01Ngày tốtÂm 11/12/2053 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/2053 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2053 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 18/12/2053 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/2053 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/2053 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2053 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/2053 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/2053 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
