Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1975
Những ngày trong tháng 10/1975 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1975
Tháng 10/1975 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1975 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/1975 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/1975 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T10Ngày tốtÂm 1/9/1975 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/9/1975 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1975 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1975 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/1975 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/1975 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T10Ngày tốtÂm 4/9/1975 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/1975 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/1975 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1975 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/1975 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/1975 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1975 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/1975 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/1975 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T10Ngày bình thườngÂm 13/9/1975 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/9/1975 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/9/1975 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T10Ngày bình thườngÂm 23/9/1975 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1975 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/1975 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T10Ngày bình thườngÂm 25/9/1975 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 25/9/1975 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 25/9/1975 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
