Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1975
Xem ngày tốt xấu trong năm 1975 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1975
Tháng 11/1975 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T11Ngày tốtÂm 28/9/1975 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 28/9/1975 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/9/1975 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/1975 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/9/1975 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/1975 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1975 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/10/1975 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/10/1975 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/1975 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/10/1975 · Giáp Dần
Âm lịch: 2/10/1975 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1975 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 3/10/1975 · Ất Mão
Âm lịch: 3/10/1975 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T11Ngày kém thuậnÂm 4/10/1975 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/10/1975 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/10/1975 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/1975 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/10/1975 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/1975 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1975 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/10/1975 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/10/1975 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1975 · Kỷ MùiNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 7/10/1975 · Kỷ Mùi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 7/10/1975 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T11Ngày kém thuậnÂm 8/10/1975 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 8/10/1975 · Canh Thân
Âm lịch: 8/10/1975 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1975 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 9/10/1975 · Tân Dậu
Âm lịch: 9/10/1975 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1975 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1975 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1975 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1975 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 11/10/1975 · Quý Hợi
Âm lịch: 11/10/1975 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1975 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1975 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1975 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1975 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/10/1975 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/10/1975 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/1975 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/10/1975 · Bính Dần
Âm lịch: 14/10/1975 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1975 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1975 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1975 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1975 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/10/1975 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/1975 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T11Ngày kém thuậnÂm 17/10/1975 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 17/10/1975 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/10/1975 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1975 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/10/1975 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/10/1975 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1975 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/10/1975 · Tân Mùi
Âm lịch: 19/10/1975 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T11Ngày nên tránhÂm 20/10/1975 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 20/10/1975 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/10/1975 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1975 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 21/10/1975 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/10/1975 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1975 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1975 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1975 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/1975 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 23/10/1975 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 23/10/1975 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1975 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1975 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1975 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 25/10/1975 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/10/1975 · Đinh Sửu
Âm lịch: 25/10/1975 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T11Ngày kém thuậnÂm 26/10/1975 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 26/10/1975 · Mậu Dần
Âm lịch: 26/10/1975 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T11Ngày kém thuậnÂm 27/10/1975 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/10/1975 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/1975 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày tốtÂm 28/10/1975 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/10/1975 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1975 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
