Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1972
Xem ngày tốt xấu trong năm 1972 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1972
Tháng 11/1972 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày rất thuận lợiÂm 26/9/1972 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/9/1972 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/9/1972 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/1972 · Đinh DậuNên Ma chay, an táng
Ngày kém thuận
Âm 27/9/1972 · Đinh Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/9/1972 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T11Ngày kém thuậnÂm 28/9/1972 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/9/1972 · Mậu Tuất
Âm lịch: 28/9/1972 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1972 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/1972 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/1972 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1972 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/9/1972 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/1972 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1972 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1972 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/10/1972 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/1972 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/10/1972 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/10/1972 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1972 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/1972 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/1972 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1972 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/10/1972 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/1972 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/1972 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/10/1972 · Ất Tỵ
Âm lịch: 5/10/1972 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1972 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/10/1972 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/10/1972 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1972 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 7/10/1972 · Đinh Mùi
Âm lịch: 7/10/1972 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T11Ngày nên tránhÂm 8/10/1972 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 8/10/1972 · Mậu Thân
Âm lịch: 8/10/1972 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1972 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/10/1972 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/10/1972 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T11Ngày tốtÂm 10/10/1972 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 10/10/1972 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/10/1972 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1972 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 11/10/1972 · Tân Hợi
Âm lịch: 11/10/1972 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1972 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1972 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1972 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1972 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/10/1972 · Quý Sửu
Âm lịch: 13/10/1972 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/1972 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/10/1972 · Giáp Dần
Âm lịch: 14/10/1972 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1972 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1972 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1972 · ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1972 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/10/1972 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/1972 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T11Ngày kém thuậnÂm 17/10/1972 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 17/10/1972 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 17/10/1972 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1972 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/10/1972 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/10/1972 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T11Ngày tốtÂm 19/10/1972 · Kỷ MùiNên Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 19/10/1972 · Kỷ Mùi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 19/10/1972 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T11Ngày nên tránhÂm 20/10/1972 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 20/10/1972 · Canh Thân
Âm lịch: 20/10/1972 · ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1972 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 21/10/1972 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/10/1972 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1972 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1972 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/10/1972 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/1972 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/10/1972 · Quý Hợi
Âm lịch: 23/10/1972 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1972 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1972 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1972 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T11Ngày bình thườngÂm 25/10/1972 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/10/1972 · Ất Sửu
Âm lịch: 25/10/1972 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
