Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2166
Những ngày trong tháng 11/2166 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2166
Tháng 11/2166 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T11Ngày tốtÂm 10/10/2166 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/10/2166 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2166 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2166 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2166 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/10/2166 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2166 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2166 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2166 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2166 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2166 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2166 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2166 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2166 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/2166 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày tốtÂm 26/10/2166 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/10/2166 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/10/2166 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 28/10/2166 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/2166 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2166 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 1/10 (nhuận)/2166 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10 (nhuận)/2166 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10 (nhuận)/2166 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày bình thườngÂm 8/10 (nhuận)/2166 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10 (nhuận)/2166 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 8/10 (nhuận)/2166 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
