Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 1991
Những ngày trong tháng 6/1991 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 1991
Tháng 6/1991 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T06Ngày bình thườngÂm 20/4/1991 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1991 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1991 · ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T06Ngày bình thườngÂm 21/4/1991 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/4/1991 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/4/1991 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 24/4/1991 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/1991 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/4/1991 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1991 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/4/1991 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/4/1991 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1991 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1991 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1991 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1991 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/1991 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/1991 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1991 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1991 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1991 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1991 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/1991 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/1991 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1991 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/1991 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/5/1991 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
