Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1997
Xem ngày tốt xấu trong năm 1997 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1997
Tháng 6/1997 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1997 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1997 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1997 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/1997 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1997 · Ất Hợi
Âm lịch: 27/4/1997 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T06Ngày kém thuậnÂm 28/4/1997 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1997 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/4/1997 · ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1997 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/1997 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1997 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1997 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/1997 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1997 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1997 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 2/5/1997 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/5/1997 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1997 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1997 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1997 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1997 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1997 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1997 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1997 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1997 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1997 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/1997 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/5/1997 · Quý Mùi
Âm lịch: 6/5/1997 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1997 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/1997 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5/1997 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1997 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 8/5/1997 · Ất Dậu
Âm lịch: 8/5/1997 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1997 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/1997 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/1997 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/1997 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/5/1997 · Đinh Hợi
Âm lịch: 10/5/1997 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T06Ngày kém thuậnÂm 11/5/1997 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/5/1997 · Mậu Tý
Âm lịch: 11/5/1997 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/1997 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/5/1997 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/5/1997 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1997 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/1997 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/1997 · ngày Canh Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1997 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 14/5/1997 · Tân Mão
Âm lịch: 14/5/1997 · ngày Tân Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1997 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/1997 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/1997 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1997 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/5/1997 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/5/1997 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1997 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/1997 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/1997 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/1997 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1997 · Ất Mùi
Âm lịch: 18/5/1997 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T06Ngày tốtÂm 19/5/1997 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/5/1997 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/1997 · ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1997 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 20/5/1997 · Đinh Dậu
Âm lịch: 20/5/1997 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1997 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1997 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1997 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/1997 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1997 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 22/5/1997 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T06Ngày nên tránhÂm 23/5/1997 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 23/5/1997 · Canh Tý
Âm lịch: 23/5/1997 · ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T06Ngày kém thuậnÂm 24/5/1997 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/5/1997 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/5/1997 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T06Ngày bình thườngÂm 25/5/1997 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/1997 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/1997 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T06Ngày bình thườngÂm 26/5/1997 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 26/5/1997 · Quý Mão
Âm lịch: 26/5/1997 · ngày Quý Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
