Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 1979
Những ngày trong tháng 8/1979 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 1979
Tháng 8/1979 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/1979 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/1979 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/1979 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 17/6 (nhuận)/1979 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/1979 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/1979 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/1979 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/1979 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/1979 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/1979 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/1979 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/1979 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/1979 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/1979 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/1979 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/1979 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/1979 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/1979 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1979 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/1979 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/1979 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1979 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1979 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1979 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
