Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1979
Xem ngày tốt xấu trong năm 1979 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1979
Tháng 8/1979 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày kém thuậnÂm 9/6 (nhuận)/1979 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/6 (nhuận)/1979 · Canh Tý
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/1979 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T08Ngày nên tránhÂm 10/6 (nhuận)/1979 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 10/6 (nhuận)/1979 · Tân Sửu
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/1979 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T08Ngày bình thườngÂm 11/6 (nhuận)/1979 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/6 (nhuận)/1979 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/1979 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/1979 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/1979 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/1979 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T08Ngày kém thuậnÂm 13/6 (nhuận)/1979 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/6 (nhuận)/1979 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/1979 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T08Ngày tốtÂm 14/6 (nhuận)/1979 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 14/6 (nhuận)/1979 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/1979 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T08Ngày kém thuậnÂm 15/6 (nhuận)/1979 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 15/6 (nhuận)/1979 · Bính Ngọ
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/1979 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/1979 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/1979 · Đinh Mùi
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/1979 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 17/6 (nhuận)/1979 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/1979 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/1979 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T08Ngày nên tránhÂm 18/6 (nhuận)/1979 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/6 (nhuận)/1979 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/1979 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/1979 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/1979 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/1979 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/1979 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/1979 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/1979 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/1979 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/1979 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/1979 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T08Ngày kém thuậnÂm 22/6 (nhuận)/1979 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/6 (nhuận)/1979 · Quý Sửu
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/1979 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T08Ngày kém thuậnÂm 23/6 (nhuận)/1979 · Giáp DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/6 (nhuận)/1979 · Giáp Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/1979 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/1979 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/1979 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/1979 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T08Ngày bình thườngÂm 25/6 (nhuận)/1979 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6 (nhuận)/1979 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/1979 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/1979 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/1979 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/1979 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T08Ngày kém thuậnÂm 27/6 (nhuận)/1979 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/6 (nhuận)/1979 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/1979 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T08Ngày kém thuậnÂm 28/6 (nhuận)/1979 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/6 (nhuận)/1979 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/1979 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T08Ngày bình thườngÂm 29/6 (nhuận)/1979 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6 (nhuận)/1979 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/1979 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T08Ngày nên tránhÂm 30/6 (nhuận)/1979 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 30/6 (nhuận)/1979 · Tân Dậu
Âm lịch: 30/6 (nhuận)/1979 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1979 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/1979 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/1979 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/1979 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/7/1979 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7/1979 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1979 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1979 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1979 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1979 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1979 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1979 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/1979 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/7/1979 · Bính Dần
Âm lịch: 5/7/1979 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1979 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/7/1979 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/7/1979 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1979 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/1979 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1979 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1979 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/1979 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1979 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1979 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/1979 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/1979 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
