Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm 1965

Năm âm lịchẤt TỵNăm dương lịch 1965
Mùng 1 Tết02/02/1965Thứ 3
Số ngày trong năm353 ngày12 tháng âm lịch
Tháng nhuậnKhông cóNăm có 12 tháng

Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 1965 (năm Ất Tỵ) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.

12 tháng âm lịch 1965: mùng 1 và ngày rằm

Tháng âmCan Chi thángMùng 1 (dương lịch)Rằm (dương lịch)Số ngày
Tháng 1Mậu Dần02/02/1965 (Thứ 3)16/02/1965 (Thứ 3)29 (thiếu)
Tháng 2Kỷ Mão03/03/1965 (Thứ 4)17/03/1965 (Thứ 4)30 (đủ)
Tháng 3Canh Thìn02/04/1965 (Thứ 6)16/04/1965 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 4Tân Tỵ01/05/1965 (Thứ 7)15/05/1965 (Thứ 7)30 (đủ)
Tháng 5Nhâm Ngọ31/05/1965 (Thứ 2)14/06/1965 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 6Quý Mùi29/06/1965 (Thứ 3)13/07/1965 (Thứ 3)29 (thiếu)
Tháng 7Giáp Thân28/07/1965 (Thứ 4)11/08/1965 (Thứ 4)30 (đủ)
Tháng 8Ất Dậu27/08/1965 (Thứ 6)10/09/1965 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 9Bính Tuất25/09/1965 (Thứ 7)09/10/1965 (Thứ 7)29 (thiếu)
Tháng 10Đinh Hợi24/10/1965 (Chủ nhật)07/11/1965 (Chủ nhật)30 (đủ)
Tháng 11Mậu Tý23/11/1965 (Thứ 3)07/12/1965 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 12Kỷ Sửu23/12/1965 (Thứ 5)06/01/1966 (Thứ 5)29 (thiếu)

Các ngày lễ, Tết âm lịch 1965

  • 02/02Thứ 3
    Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
  • 16/02Thứ 3
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
  • 04/04Chủ nhật
    Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
  • 11/04Chủ nhật
    Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
  • 15/05Thứ 7
    Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
  • 04/06Thứ 6
    Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
  • 11/08Thứ 4
    Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
  • 10/09Thứ 6
    Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
  • 07/11Chủ nhật
    Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
  • 14/01Thứ 61966
    Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
  • 20/01Thứ 51966
    Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →

24 tiết khí năm 1965

  • Tiểu hàn05/01 · Thứ 3
  • Đại hàn20/01 · Thứ 4
  • Lập xuân04/02 · Thứ 5
  • Vũ thủy19/02 · Thứ 6
  • Kinh trập06/03 · Thứ 7
  • Xuân phân21/03 · Chủ nhật
  • Thanh minh05/04 · Thứ 2
  • Cốc vũ20/04 · Thứ 3
  • Lập hạ06/05 · Thứ 5
  • Tiểu mãn21/05 · Thứ 6
  • Mang chủng06/06 · Chủ nhật
  • Hạ chí21/06 · Thứ 2
  • Tiểu thử07/07 · Thứ 4
  • Đại thử23/07 · Thứ 6
  • Lập thu08/08 · Chủ nhật
  • Xử thử23/08 · Thứ 2
  • Bạch lộ08/09 · Thứ 4
  • Thu phân23/09 · Thứ 5
  • Hàn lộ08/10 · Thứ 6
  • Sương giáng23/10 · Thứ 7
  • Lập đông07/11 · Chủ nhật
  • Tiểu tuyết22/11 · Thứ 2
  • Đại tuyết07/12 · Thứ 3
  • Đông chí22/12 · Thứ 4

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1965

Năm 1965 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?

Năm 1965 dương lịch tương ứng với năm Ất Tỵ theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.

Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?

Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.

Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?

Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.

Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?

Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.

Tiết khí dùng để làm gì?

Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.

Đang tìm kiếm dữ liệu. Vui lòng đợi không giây lát



Tra cứu lịch âm qua các năm

Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.


Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất