Lịch âm 1968
Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 1968 (năm Mậu Thân) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.
12 tháng âm lịch 1968: mùng 1 và ngày rằm
| Tháng âm | Can Chi tháng | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm (dương lịch) | Số ngày |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | Giáp Dần | 29/01/1968 (Thứ 2) | 12/02/1968 (Thứ 2) | 30 (đủ) |
| Tháng 2 | Ất Mão | 28/02/1968 (Thứ 4) | 13/03/1968 (Thứ 4) | 30 (đủ) |
| Tháng 3 | Bính Thìn | 29/03/1968 (Thứ 6) | 12/04/1968 (Thứ 6) | 29 (thiếu) |
| Tháng 4 | Đinh Tỵ | 27/04/1968 (Thứ 7) | 11/05/1968 (Thứ 7) | 30 (đủ) |
| Tháng 5 | Mậu Ngọ | 27/05/1968 (Thứ 2) | 10/06/1968 (Thứ 2) | 30 (đủ) |
| Tháng 6 | Kỷ Mùi | 26/06/1968 (Thứ 4) | 10/07/1968 (Thứ 4) | 29 (thiếu) |
| Tháng 7 | Canh Thân | 25/07/1968 (Thứ 5) | 08/08/1968 (Thứ 5) | 30 (đủ) |
| Tháng 7nhuận | Canh Thân | 24/08/1968 (Thứ 7) | 07/09/1968 (Thứ 7) | 29 (thiếu) |
| Tháng 8 | Tân Dậu | 22/09/1968 (Chủ nhật) | 06/10/1968 (Chủ nhật) | 30 (đủ) |
| Tháng 9 | Nhâm Tuất | 22/10/1968 (Thứ 3) | 05/11/1968 (Thứ 3) | 29 (thiếu) |
| Tháng 10 | Quý Hợi | 20/11/1968 (Thứ 4) | 04/12/1968 (Thứ 4) | 30 (đủ) |
| Tháng 11 | Giáp Tý | 20/12/1968 (Thứ 6) | 03/01/1969 (Thứ 6) | 29 (thiếu) |
| Tháng 12 | Ất Sửu | 18/01/1969 (Thứ 7) | 01/02/1969 (Thứ 7) | 29 (thiếu) |
Các ngày lễ, Tết âm lịch 1968
- 29/01Thứ 2Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
- 12/02Thứ 2Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
- 31/03Chủ nhậtTết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
- 07/04Chủ nhậtGiỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
- 11/05Thứ 7Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
- 31/05Thứ 6Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
- 08/08Thứ 5Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
- 06/10Chủ nhậtTết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
- 04/12Thứ 4Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
- 09/02Chủ nhật1969Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
- 15/02Thứ 71969Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →
24 tiết khí năm 1968
- Tiểu hàn06/01 · Thứ 7
- Đại hàn21/01 · Chủ nhật
- Lập xuân05/02 · Thứ 2
- Vũ thủy19/02 · Thứ 2
- Kinh trập05/03 · Thứ 3
- Xuân phân20/03 · Thứ 4
- Thanh minh05/04 · Thứ 6
- Cốc vũ20/04 · Thứ 7
- Lập hạ05/05 · Chủ nhật
- Tiểu mãn21/05 · Thứ 3
- Mang chủng05/06 · Thứ 4
- Hạ chí21/06 · Thứ 6
- Tiểu thử07/07 · Chủ nhật
- Đại thử23/07 · Thứ 3
- Lập thu07/08 · Thứ 4
- Xử thử23/08 · Thứ 6
- Bạch lộ07/09 · Thứ 7
- Thu phân23/09 · Thứ 2
- Hàn lộ08/10 · Thứ 3
- Sương giáng23/10 · Thứ 4
- Lập đông07/11 · Thứ 5
- Tiểu tuyết22/11 · Thứ 6
- Đại tuyết07/12 · Thứ 7
- Đông chí22/12 · Chủ nhật
Câu hỏi thường gặp về lịch âm 1968
Năm 1968 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?
Năm 1968 dương lịch tương ứng với năm Mậu Thân theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.
Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?
Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.
Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?
Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.
Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?
Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.
Tiết khí dùng để làm gì?
Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.
Đang tìm kiếm dữ liệu. Vui lòng đợi không giây lát
Tra cứu lịch âm qua các năm
Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.
