Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm 2042

Năm âm lịchNhâm TuấtNăm dương lịch 2042
Mùng 1 Tết22/01/2042Thứ 4
Số ngày trong năm384 ngày13 tháng âm lịch
Tháng nhuậnTháng 2 nhuận29 ngày

Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2042 (năm Nhâm Tuất) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.

12 tháng âm lịch 2042: mùng 1 và ngày rằm

Tháng âmCan Chi thángMùng 1 (dương lịch)Rằm (dương lịch)Số ngày
Tháng 1Nhâm Dần22/01/2042 (Thứ 4)05/02/2042 (Thứ 4)29 (thiếu)
Tháng 2Quý Mão20/02/2042 (Thứ 5)06/03/2042 (Thứ 5)30 (đủ)
Tháng 2nhuậnQuý Mão22/03/2042 (Thứ 7)05/04/2042 (Thứ 7)29 (thiếu)
Tháng 3Giáp Thìn20/04/2042 (Chủ nhật)04/05/2042 (Chủ nhật)29 (thiếu)
Tháng 4Ất Tỵ19/05/2042 (Thứ 2)02/06/2042 (Thứ 2)30 (đủ)
Tháng 5Bính Ngọ18/06/2042 (Thứ 4)02/07/2042 (Thứ 4)29 (thiếu)
Tháng 6Đinh Mùi17/07/2042 (Thứ 5)31/07/2042 (Thứ 5)30 (đủ)
Tháng 7Mậu Thân16/08/2042 (Thứ 7)30/08/2042 (Thứ 7)29 (thiếu)
Tháng 8Kỷ Dậu14/09/2042 (Chủ nhật)28/09/2042 (Chủ nhật)30 (đủ)
Tháng 9Canh Tuất14/10/2042 (Thứ 3)28/10/2042 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 10Tân Hợi13/11/2042 (Thứ 5)27/11/2042 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 11Nhâm Tý12/12/2042 (Thứ 6)26/12/2042 (Thứ 6)30 (đủ)
Tháng 12Quý Sửu11/01/2043 (Chủ nhật)25/01/2043 (Chủ nhật)30 (đủ)

Các ngày lễ, Tết âm lịch 2042

  • 22/01Thứ 4
    Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
  • 05/02Thứ 4
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
  • 22/04Thứ 3
    Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
  • 29/04Thứ 3
    Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
  • 02/06Thứ 2
    Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
  • 22/06Chủ nhật
    Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
  • 30/08Thứ 7
    Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
  • 28/09Chủ nhật
    Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
  • 27/11Thứ 5
    Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
  • 02/02Thứ 22043
    Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
  • 09/02Thứ 22043
    Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →

24 tiết khí năm 2042

  • Tiểu hàn05/01 · Chủ nhật
  • Đại hàn20/01 · Thứ 2
  • Lập xuân04/02 · Thứ 3
  • Vũ thủy18/02 · Thứ 3
  • Kinh trập05/03 · Thứ 4
  • Xuân phân20/03 · Thứ 5
  • Thanh minh04/04 · Thứ 6
  • Cốc vũ20/04 · Chủ nhật
  • Lập hạ05/05 · Thứ 2
  • Tiểu mãn21/05 · Thứ 4
  • Mang chủng05/06 · Thứ 5
  • Hạ chí21/06 · Thứ 7
  • Tiểu thử07/07 · Thứ 2
  • Đại thử22/07 · Thứ 3
  • Lập thu07/08 · Thứ 5
  • Xử thử23/08 · Thứ 7
  • Bạch lộ07/09 · Chủ nhật
  • Thu phân23/09 · Thứ 3
  • Hàn lộ08/10 · Thứ 4
  • Sương giáng23/10 · Thứ 5
  • Lập đông07/11 · Thứ 6
  • Tiểu tuyết22/11 · Thứ 7
  • Đại tuyết07/12 · Chủ nhật
  • Đông chí22/12 · Thứ 2

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2042

Năm 2042 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?

Năm 2042 dương lịch tương ứng với năm Nhâm Tuất theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.

Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?

Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.

Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?

Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.

Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?

Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.

Tiết khí dùng để làm gì?

Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.

- Năm 2042 là năm Nhâm Tuất, năm Con Chó (Cố Gia Chi Khuyển - Chó về nhà)

- Năm Nhâm Tuất 2042 bắt đầu từ ngày 22 tháng 1 năm 2042 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tuất) đến ngày 9 tháng 2 năm 2043 (tức ngày 30 tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tuất)

Năm Nhâm Tuất:

Ngũ hành nạp âm: Đại Hải Thủy. Khắc: Thiên Thượng Hỏa

Nam mệnh: Đoài Kim (Tây Tứ Mệnh) — Nữ mệnh: Càn Kim (Tây Tứ Mệnh)

Con nhà: Hắc Ðế

Xương: Con Chó

Tương tinh: Con Chim trĩ

Tổng quan năm 2042 (Nhâm Tuất) có gì đáng chú ý?

Năm 2042 là năm Nhâm Tuất: thiên can Nhâm thuộc hành Thủy, địa chi Tuất thuộc hành Thổ, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy. Khí chủ đạo của năm là Thủy, mang tính chất linh hoạt, luôn chuyển động như dòng nước: thuận cho giao thương, đi lại, học hỏi.

Con giáp của năm là Chó: trung thành, chính trực, giàu tinh thần trách nhiệm và biết bảo vệ người thân. Theo quan niệm dân gian, đặc điểm của con giáp cũng được dùng để hình dung khí chất chung của cả năm.

🔥 Xu hướng chung

Quan hệ ngũ hành trong năm: địa chi Tuất (Thổ) khắc Thiên can Nhâm (Thủy): năm có nhiều thử thách, cần kiên nhẫn và chuẩn bị kỹ. địa chi Tuất (Thổ) khắc Nạp âm (Thủy): năm có nhiều thử thách, cần kiên nhẫn và chuẩn bị kỹ.

Thuận lợi cho: thương mại, vận tải, du lịch, tài chính, học tập và kết nối.

Cần lưu ý: dòng tiền lên xuống thất thường, cảm xúc dao động, thận, đường tiết niệu và các việc liên quan đến nước.

🎨 Màu, hướng, số của năm

Theo nạp âm hành Thủy: hướng Bắc, số 1, 6.

Ưu tiên đen, xanh dương, xanh nước biển; thêm trắng, ghi, bạc để được hành Kim sinh.

⚠️ Tuổi cần lưu ý trong năm

Trùng Thái Tuế: tuổi Tuất. Xung Thái Tuế: tuổi Thìn. Hại: tuổi Dậu. Hình: tuổi Sửu, Mùi.

Tam tai: các tuổi Dần, Ngọ, Tuất (hạn ba năm Thân, Dậu, Tuất, năm Tuất là một trong ba năm đó).

🤝 Tuổi hợp với năm

Tam hợp: tuổi Dần, Ngọ. Lục hợp: tuổi Mão. Người thuộc các tuổi này thường được cho là dễ gặp thuận lợi và quý nhân hơn, nhưng vẫn cần nỗ lực của bản thân.

Xem chi tiết theo tuổi của bạn tại Xem vận hạn và Tử vi 2042.

Giải thích từng thông tin ở trên

Năm Nhâm Tuất nghĩa là gì?

Âm lịch đặt tên năm bằng cách ghép 10 thiên can với 12 địa chi, tạo thành chu kỳ 60 năm. Năm 2042 là Nhâm Tuất; sau 60 năm (2102) mới lặp lại. Mỗi can và chi đều có ngũ hành riêng, dùng để xem năm hợp hay khắc với từng tuổi.

Hành khiển, hành binh và phán quan là ai?

Theo tín ngưỡng dân gian, mỗi năm có một vị thần trông coi (Hành khiển), một vị thần phụ trách binh lính (Hành binh chi thần) và một vị phán quan ghi chép thiện ác. Năm 2042: . Đây là quan niệm tâm linh, nhiều gia đình thường cúng giải hạn đầu năm để cầu bình an.

Ngũ hành nạp âm Đại Hải Thủy là gì?

Nạp âm là ngũ hành "ẩn" của mỗi cặp can chi, được đặt tên bằng hình ảnh. Năm 2042 mang nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy. Hành này là cơ sở để xem tuổi sinh năm 2042 thuộc mệnh gì, hợp màu gì và hợp tuổi nào.

"Khắc: Thiên Thượng Hỏa" nghĩa là sao?

Đây là nạp âm được dân gian xem là tương khắc với nạp âm của năm. Người thuộc nạp âm này thường được cho là cần thận trọng hơn khi quyết định những việc lớn trong năm 2042, nhưng đây chỉ là yếu tố tham khảo.

Nam mệnh, nữ mệnh và Đông Tứ Mệnh, Tây Tứ Mệnh

Người sinh năm 2042: nam thuộc quái Đoài (Kim, hướng Tây) (Tây Tứ Mệnh), nữ thuộc quái Càn (Kim, hướng Tây Bắc) (Tây Tứ Mệnh). Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) hợp các hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam; Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) hợp các hướng Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Thông tin này thường dùng khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc.

"Con nhà Hắc Ðế" là gì?

Dân gian chia các năm theo năm vị Ngũ Đế (Thanh, Xích, Hoàng, Bạch, Hắc) ứng với năm phương và năm hành. Năm 2042 thuộc Hắc Đế, vị thần phương Bắc, ứng với hành Thủy. Đây là cách phân loại truyền thống, không ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế.

Xương và Tương tinh là gì?

Ngoài con giáp chính, dân gian còn gán cho mỗi năm một "xương" (con vật ứng với bộ khung, xương cốt) và một "tương tinh" (con vật đi theo, còn gọi là tinh tướng). Năm 2042: xương Con Chó, tương tinh Con Chim trĩ. Đây là cách xem tướng số truyền thống, thường dùng để luận tính cách và vận mệnh.

Nội dung dựa trên quan niệm dân gian và phong thủy truyền thống, mang tính tham khảo. Mỗi người nên kết hợp với hoàn cảnh thực tế của mình để quyết định.



Tra cứu lịch âm qua các năm

Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.


Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất