Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm 2194

Năm âm lịchGiáp NgọNăm dương lịch 2194
Mùng 1 Tết22/01/2194Thứ 4
Số ngày trong năm384 ngày13 tháng âm lịch
Tháng nhuậnTháng 3 nhuận29 ngày

Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2194 (năm Giáp Ngọ) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.

12 tháng âm lịch 2194: mùng 1 và ngày rằm

Tháng âmCan Chi thángMùng 1 (dương lịch)Rằm (dương lịch)Số ngày
Tháng 1Bính Dần22/01/2194 (Thứ 4)05/02/2194 (Thứ 4)30 (đủ)
Tháng 2Đinh Mão21/02/2194 (Thứ 6)07/03/2194 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 3Mậu Thìn22/03/2194 (Thứ 7)05/04/2194 (Thứ 7)30 (đủ)
Tháng 3nhuậnMậu Thìn21/04/2194 (Thứ 2)05/05/2194 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 4Kỷ Tỵ20/05/2194 (Thứ 3)03/06/2194 (Thứ 3)29 (thiếu)
Tháng 5Canh Ngọ18/06/2194 (Thứ 4)02/07/2194 (Thứ 4)30 (đủ)
Tháng 6Tân Mùi18/07/2194 (Thứ 6)01/08/2194 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 7Nhâm Thân16/08/2194 (Thứ 7)30/08/2194 (Thứ 7)29 (thiếu)
Tháng 8Quý Dậu14/09/2194 (Chủ nhật)28/09/2194 (Chủ nhật)30 (đủ)
Tháng 9Giáp Tuất14/10/2194 (Thứ 3)28/10/2194 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 10Ất Hợi13/11/2194 (Thứ 5)27/11/2194 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 11Bính Tý12/12/2194 (Thứ 6)26/12/2194 (Thứ 6)30 (đủ)
Tháng 12Đinh Sửu11/01/2195 (Chủ nhật)25/01/2195 (Chủ nhật)30 (đủ)

Các ngày lễ, Tết âm lịch 2194

  • 22/01Thứ 4
    Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
  • 05/02Thứ 4
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
  • 24/03Thứ 2
    Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
  • 31/03Thứ 2
    Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
  • 03/06Thứ 3
    Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
  • 22/06Chủ nhật
    Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
  • 30/08Thứ 7
    Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
  • 28/09Chủ nhật
    Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
  • 27/11Thứ 5
    Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
  • 02/02Thứ 22195
    Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
  • 09/02Thứ 22195
    Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →

24 tiết khí năm 2194

  • Tiểu hàn05/01 · Chủ nhật
  • Đại hàn20/01 · Thứ 2
  • Lập xuân03/02 · Thứ 2
  • Vũ thủy18/02 · Thứ 3
  • Kinh trập05/03 · Thứ 4
  • Xuân phân20/03 · Thứ 5
  • Thanh minh04/04 · Thứ 6
  • Cốc vũ20/04 · Chủ nhật
  • Lập hạ05/05 · Thứ 2
  • Tiểu mãn20/05 · Thứ 3
  • Mang chủng05/06 · Thứ 5
  • Hạ chí21/06 · Thứ 7
  • Tiểu thử06/07 · Chủ nhật
  • Đại thử22/07 · Thứ 3
  • Lập thu07/08 · Thứ 5
  • Xử thử23/08 · Thứ 7
  • Bạch lộ07/09 · Chủ nhật
  • Thu phân22/09 · Thứ 2
  • Hàn lộ08/10 · Thứ 4
  • Sương giáng23/10 · Thứ 5
  • Lập đông07/11 · Thứ 6
  • Tiểu tuyết22/11 · Thứ 7
  • Đại tuyết07/12 · Chủ nhật
  • Đông chí21/12 · Chủ nhật

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2194

Năm 2194 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?

Năm 2194 dương lịch tương ứng với năm Giáp Ngọ theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.

Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?

Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.

Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?

Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.

Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?

Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.

Tiết khí dùng để làm gì?

Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.

Tra cứu lịch âm qua các năm

Chọn một năm để xem lịch âm, lịch dương và ngày tốt xấu cả năm.

Tháng trước
Tháng 11/2026
Âm lịchTháng 09–10 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch
Tháng trước
Tháng 11/2026
Âm lịchTháng 09–10 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất