Tết Trùng Cửu
Ý nghĩa: Ngày trọng cửu
Phong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
| Thiên Xá | +1 |
| Thiên Mã | +1 |
| Mãn Đức Tinh | +1 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Tội Chỉ | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hắc đạo Bạch Hổ | -3 |
| Trực Kiến | 0 |
| Tú Giác | +1 |
| Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) | -2 |
Tính chất ngày: Trực KiếnHợp với: Xuất hành, nhậm chức, giao thiệp, họp mặt, tuyển người, ký kết hợp tác, ra quân.
Sao Giác (tốt)Hợp khởi công, dựng nhà, cưới hỏi; nên tránh an táng.
Thiên XáThiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Thiên MãThiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Mãn Đức TinhMãn Đức Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Bạch Hổ dễ xảy ra tai nạn, va chạm; nên tránh an táng, động thổ và việc nguy hiểm.
Tính chất ngày: Trực KiếnNên tránh: Động thổ, xây dựng, đổ mái, kết hôn, khai trương, an táng, cải táng, chữa bệnh, cầu phúc, trồng cây, phá nhà cũ.
Thổ PhủThổ Phủ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Tội ChỉTội Chỉ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: cúng lễ, kiện cáo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Tam TangTam Tang là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi công, kết hôn, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ly SàngLy Sàng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Dương ThácDương Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Quỷ KhốcQuỷ Khốc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: cúng lễ, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn. Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.
Thuật ngữ:

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Không có việc nổi bật.
Kiến nghĩa là dựng lên, khởi đầu. Ngày này hợp việc giao thiệp, đi xa, nhậm chức, tuyển người; nhưng không nên làm các việc lớn đụng đến đất đai, nhà cửa, hôn nhân hay mồ mả.
Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.
Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.
Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.
Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.
Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.
Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ.
Thiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
Thiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Mãn Đức Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, động thổ.
Thổ Phủ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng.
Bạch Hổ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng. Nên cân nhắc tránh làm việc quan trọng vào ngày này.
Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, kiện cáo.
Tội Chỉ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, kiện cáo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo, kết hôn, an táng.
Tam Tang là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.
Ly Sàng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng.
Dương Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng.
Quỷ Khốc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ý nghĩa: Ngày trọng cửu
Phong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe
Ý nghĩa: Lễ Quan Âm
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Lễ Dược Sư
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Lễ Dược Sư
Phong tục: Đi chùa (một số nơi ghi 29 hoặc 30)
Ý nghĩa: Ngày nhà giáo
Phong tục: Tặng hoa quà thầy cô
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1940
Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
Năm: 1946
Ý nghĩa: Ngày văn hóa
Phong tục: Nghỉ từ 2026