Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 1 năm 1975
Những ngày trong tháng 1/1975 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 1 năm 1975
Tháng 1/1975 có 4 ngày tốt, 16 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai06T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1974 · Nhâm TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/1974 · Nhâm Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/1974 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T01Ngày tốtÂm 28/11/1974 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/11/1974 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1974 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T01Ngày tốtÂm 10/12/1974 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/1974 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1974 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1974 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/12/1974 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/12/1974 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
