Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1974
Xem ngày tốt xấu trong năm 1974 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1974
Tháng 1/1974 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T01Ngày tốtÂm 9/12/1973 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 9/12/1973 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/12/1973 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1973 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 10/12/1973 · Quý Mão
Âm lịch: 10/12/1973 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1973 · Giáp ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1973 · Giáp Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/12/1973 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1973 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/12/1973 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/12/1973 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T01Ngày nên tránhÂm 13/12/1973 · Bính Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 13/12/1973 · Bính Ngọ
Âm lịch: 13/12/1973 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T01Ngày nên tránhÂm 14/12/1973 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/12/1973 · Đinh Mùi
Âm lịch: 14/12/1973 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T01Ngày tốtÂm 15/12/1973 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/1973 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1973 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/1973 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/12/1973 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/1973 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1973 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/12/1973 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/12/1973 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1973 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/12/1973 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/12/1973 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/1973 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/12/1973 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/1973 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/1973 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/12/1973 · Quý Sửu
Âm lịch: 20/12/1973 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1973 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/1973 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1973 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1973 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1973 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1973 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T01Ngày nên tránhÂm 23/12/1973 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/12/1973 · Bính Thìn
Âm lịch: 23/12/1973 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1973 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/12/1973 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/12/1973 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T01Ngày bình thườngÂm 25/12/1973 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 25/12/1973 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 25/12/1973 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T01Ngày nên tránhÂm 26/12/1973 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 26/12/1973 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 26/12/1973 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1973 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1973 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1973 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1973 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/1973 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/1973 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T01Ngày bình thườngÂm 29/12/1973 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/12/1973 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/12/1973 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T01Ngày tốtÂm 30/12/1973 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 30/12/1973 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/12/1973 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1974 · Giáp TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1974 · Giáp Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1974 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1974 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/1/1974 · Ất Sửu
Âm lịch: 2/1/1974 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/1974 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1974 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1974 · ngày Bính Dần, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1974 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/1974 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1974 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T01Ngày kém thuậnÂm 5/1/1974 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1974 · Mậu Thìn
Âm lịch: 5/1/1974 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T01Ngày bình thườngÂm 6/1/1974 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/1/1974 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 6/1/1974 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T01Ngày bình thườngÂm 7/1/1974 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/1974 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/1/1974 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T01Ngày kém thuậnÂm 8/1/1974 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1974 · Tân Mùi
Âm lịch: 8/1/1974 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T01Ngày bình thườngÂm 9/1/1974 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/1974 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1974 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
