Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 10 năm 2119
Những ngày trong tháng 10/2119 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 10 năm 2119
Tháng 10/2119 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu06T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2119 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/2119 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2119 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T10Ngày rất thuận lợiÂm 15/9/2119 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/9/2119 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 15/9/2119 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2119 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 16/9/2119 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/9/2119 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2119 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 27/9/2119 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 27/9/2119 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
