Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2053
Xem ngày tốt xấu trong năm 2053 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2053
Tháng 7/2053 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T07Ngày bình thườngÂm 16/5/2053 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2053 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2053 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 17/5/2053 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 17/5/2053 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 17/5/2053 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T07Ngày nên tránhÂm 18/5/2053 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/5/2053 · Canh Tý
Âm lịch: 18/5/2053 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T07Ngày kém thuậnÂm 19/5/2053 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/5/2053 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/5/2053 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T07Ngày bình thườngÂm 20/5/2053 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/2053 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/2053 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T07Ngày bình thườngÂm 21/5/2053 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5/2053 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/2053 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T07Ngày bình thườngÂm 22/5/2053 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2053 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2053 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T07Ngày bình thườngÂm 23/5/2053 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 23/5/2053 · Ất Tỵ
Âm lịch: 23/5/2053 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T07Ngày bình thườngÂm 24/5/2053 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/5/2053 · Bính Ngọ
Âm lịch: 24/5/2053 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T07Ngày kém thuậnÂm 25/5/2053 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2053 · Đinh Mùi
Âm lịch: 25/5/2053 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T07Ngày bình thườngÂm 26/5/2053 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/5/2053 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/5/2053 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2053 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/2053 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/2053 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T07Ngày kém thuậnÂm 28/5/2053 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/5/2053 · Canh Tuất
Âm lịch: 28/5/2053 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T07Ngày bình thườngÂm 29/5/2053 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/2053 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/2053 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T07Ngày kém thuậnÂm 30/5/2053 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 30/5/2053 · Nhâm Tý
Âm lịch: 30/5/2053 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T07Ngày nên tránhÂm 1/6/2053 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 1/6/2053 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/6/2053 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T07Ngày tốtÂm 2/6/2053 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/2053 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2053 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T07Ngày bình thườngÂm 3/6/2053 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/2053 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2053 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2053 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2053 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/2053 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T07Ngày tốtÂm 5/6/2053 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/6/2053 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/6/2053 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/2053 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2053 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 6/6/2053 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/2053 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/6/2053 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/6/2053 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T07Ngày tốtÂm 8/6/2053 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/6/2053 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/6/2053 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2053 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/2053 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2053 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2053 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 10/6/2053 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/6/2053 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2053 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/2053 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/2053 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T07Ngày kém thuậnÂm 12/6/2053 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/6/2053 · Giáp Tý
Âm lịch: 12/6/2053 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T07Ngày nên tránhÂm 13/6/2053 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 13/6/2053 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/6/2053 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2053 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2053 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2053 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T07Ngày tốtÂm 15/6/2053 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/6/2053 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2053 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/2053 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/6/2053 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/6/2053 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
