Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2053
Xem ngày tốt xấu trong năm 2053 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2053
Tháng 2/2053 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T02Ngày nên tránhÂm 13/12/2052 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 13/12/2052 · Mậu Thìn
Âm lịch: 13/12/2052 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T02Ngày bình thườngÂm 14/12/2052 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/12/2052 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/12/2052 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T02Ngày bình thườngÂm 15/12/2052 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/2052 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2052 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T02Ngày bình thườngÂm 16/12/2052 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 16/12/2052 · Tân Mùi
Âm lịch: 16/12/2052 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T02Ngày kém thuậnÂm 17/12/2052 · Nhâm ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/12/2052 · Nhâm Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/12/2052 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T02Ngày kém thuậnÂm 18/12/2052 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2052 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/2052 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T02Ngày bình thườngÂm 19/12/2052 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/12/2052 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/2052 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T02Ngày bình thườngÂm 20/12/2052 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/12/2052 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/2052 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2052 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/2052 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2052 · ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/2052 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2052 · Đinh Sửu
Âm lịch: 22/12/2052 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T02Ngày bình thườngÂm 23/12/2052 · Mậu DầnNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/12/2052 · Mậu Dần
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/12/2052 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2052 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/12/2052 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/12/2052 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T02Ngày kém thuậnÂm 25/12/2052 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2052 · Canh Thìn
Âm lịch: 25/12/2052 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2052 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/12/2052 · Tân Tỵ
Âm lịch: 26/12/2052 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2052 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/2052 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2052 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2052 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/12/2052 · Quý Mùi
Âm lịch: 28/12/2052 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T02Ngày kém thuậnÂm 29/12/2052 · Giáp ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/12/2052 · Giáp Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/12/2052 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T02Ngày kém thuậnÂm 1/1/2053 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2053 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2053 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2053 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/2053 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/2053 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2053 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/2053 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2053 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2053 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/2053 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/2053 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2053 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/1/2053 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/1/2053 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/2053 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/1/2053 · Canh Dần
Âm lịch: 6/1/2053 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2053 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2053 · Tân Mão
Âm lịch: 7/1/2053 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2053 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2053 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 8/1/2053 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2053 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2053 · Quý Tỵ
Âm lịch: 9/1/2053 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2053 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2053 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/2053 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2053 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/2053 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2053 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
