Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 2 năm 2053
Những ngày trong tháng 2/2053 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 2 năm 2053
Tháng 2/2053 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật09T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2052 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/2052 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2052 · ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2052 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/12/2052 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/12/2052 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2053 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/2053 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/2053 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2053 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/2053 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2053 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
