Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2051
Xem ngày tốt xấu trong năm 2051 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2051
Tháng 2/2051 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T02Ngày bình thườngÂm 20/12/2050 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/12/2050 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/12/2050 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2050 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/12/2050 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 21/12/2050 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T02Ngày nên tránhÂm 22/12/2050 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/12/2050 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 22/12/2050 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/2050 · Canh ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2050 · Canh Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/12/2050 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2050 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/12/2050 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/2050 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2050 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2050 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2050 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2050 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/2050 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/2050 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2050 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/2050 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/2050 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2050 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/12/2050 · Ất Sửu
Âm lịch: 28/12/2050 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2050 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 29/12/2050 · Bính Dần
Âm lịch: 29/12/2050 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T02Ngày kém thuậnÂm 1/1/2051 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2051 · Đinh Mão
Âm lịch: 1/1/2051 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2051 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 2/1/2051 · Mậu Thìn
Âm lịch: 2/1/2051 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2051 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2051 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 3/1/2051 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2051 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2051 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/2051 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2051 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2051 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/2051 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/2051 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/1/2051 · Nhâm Thân
Âm lịch: 6/1/2051 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2051 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2051 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2051 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2051 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2051 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/2051 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2051 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/2051 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/2051 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T02Ngày tốtÂm 10/1/2051 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/1/2051 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/2051 · ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2051 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/1/2051 · Đinh Sửu
Âm lịch: 11/1/2051 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2051 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 12/1/2051 · Mậu Dần
Âm lịch: 12/1/2051 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T02Ngày nên tránhÂm 13/1/2051 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/1/2051 · Kỷ Mão
Âm lịch: 13/1/2051 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2051 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2051 · Canh Thìn
Âm lịch: 14/1/2051 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2051 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2051 · Tân Tỵ
Âm lịch: 15/1/2051 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2051 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2051 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2051 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2051 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 17/1/2051 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/1/2051 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2051 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2051 · Giáp Thân
Âm lịch: 18/1/2051 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
