Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2051
Xem ngày tốt xấu trong năm 2051 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2051
Tháng 12/2051 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T12Ngày nên tránhÂm 29/10/2051 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 29/10/2051 · Canh Thân
Âm lịch: 29/10/2051 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T12Ngày bình thườngÂm 30/10/2051 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 30/10/2051 · Tân Dậu
Âm lịch: 30/10/2051 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/2051 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/11/2051 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/11/2051 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/2051 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2051 · Quý Hợi
Âm lịch: 2/11/2051 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2051 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2051 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2051 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2051 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/11/2051 · Ất Sửu
Âm lịch: 4/11/2051 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2051 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/2051 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/2051 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2051 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 6/11/2051 · Đinh Mão
Âm lịch: 6/11/2051 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2051 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 7/11/2051 · Mậu Thìn
Âm lịch: 7/11/2051 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2051 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 8/11/2051 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 8/11/2051 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2051 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2051 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/11/2051 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2051 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2051 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/11/2051 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T12Ngày rất thuận lợiÂm 11/11/2051 · Nhâm Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/11/2051 · Nhâm Thân
Âm lịch: 11/11/2051 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2051 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/2051 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/2051 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2051 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2051 · Giáp Tuất
Âm lịch: 13/11/2051 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2051 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2051 · Ất Hợi
Âm lịch: 14/11/2051 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2051 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/2051 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2051 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T12Ngày tốtÂm 16/11/2051 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/11/2051 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/2051 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2051 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/2051 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/2051 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2051 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 18/11/2051 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/11/2051 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2051 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2051 · Canh Thìn
Âm lịch: 19/11/2051 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2051 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/11/2051 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/11/2051 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2051 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2051 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/11/2051 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T12Ngày nên tránhÂm 22/11/2051 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/11/2051 · Quý Mùi
Âm lịch: 22/11/2051 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T12Ngày tốtÂm 23/11/2051 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 23/11/2051 · Giáp Thân
Âm lịch: 23/11/2051 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2051 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/2051 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/2051 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2051 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 25/11/2051 · Bính Tuất
Âm lịch: 25/11/2051 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2051 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 26/11/2051 · Đinh Hợi
Âm lịch: 26/11/2051 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2051 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/11/2051 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/11/2051 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2051 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2051 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2051 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T12Ngày bình thườngÂm 29/11/2051 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/2051 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/2051 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
