Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2058
Xem ngày tốt xấu trong năm 2058 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2058
Tháng 12/2058 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T12Ngày bình thườngÂm 16/10/2058 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 16/10/2058 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/10/2058 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T12Ngày bình thườngÂm 17/10/2058 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2058 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/10/2058 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T12Ngày bình thườngÂm 18/10/2058 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/10/2058 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/10/2058 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T12Ngày bình thườngÂm 19/10/2058 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2058 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/2058 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T12Ngày bình thườngÂm 20/10/2058 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/10/2058 · Tân Sửu
Âm lịch: 20/10/2058 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T12Ngày kém thuậnÂm 21/10/2058 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 21/10/2058 · Nhâm Dần
Âm lịch: 21/10/2058 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T12Ngày nên tránhÂm 22/10/2058 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/10/2058 · Quý Mão
Âm lịch: 22/10/2058 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T12Ngày bình thườngÂm 23/10/2058 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/10/2058 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/10/2058 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T12Ngày kém thuậnÂm 24/10/2058 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/10/2058 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/10/2058 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T12Ngày kém thuậnÂm 25/10/2058 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/10/2058 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/10/2058 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T12Ngày kém thuậnÂm 26/10/2058 · Đinh MùiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/10/2058 · Đinh Mùi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/10/2058 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2058 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 27/10/2058 · Mậu Thân
Âm lịch: 27/10/2058 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T12Ngày kém thuậnÂm 28/10/2058 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 28/10/2058 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 28/10/2058 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2058 · Canh TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/10/2058 · Canh Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/10/2058 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/2058 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 1/11/2058 · Tân Hợi
Âm lịch: 1/11/2058 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2058 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/2058 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/2058 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2058 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2058 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2058 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2058 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/11/2058 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/2058 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2058 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 5/11/2058 · Ất Mão
Âm lịch: 5/11/2058 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2058 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2058 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2058 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/2058 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2058 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 7/11/2058 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/2058 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 8/11/2058 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/11/2058 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2058 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2058 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/11/2058 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T12Ngày tốtÂm 10/11/2058 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 10/11/2058 · Canh Thân
Âm lịch: 10/11/2058 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2058 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/2058 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/2058 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2058 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 12/11/2058 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 12/11/2058 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T12Ngày nên tránhÂm 13/11/2058 · Quý Hợi
Ngày nên tránh
Âm 13/11/2058 · Quý Hợi
Âm lịch: 13/11/2058 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2058 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2058 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2058 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T12Ngày tốtÂm 15/11/2058 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/11/2058 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2058 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2058 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/2058 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/2058 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2058 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 17/11/2058 · Đinh Mão
Âm lịch: 17/11/2058 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
