Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2060
Xem ngày tốt xấu trong năm 2060 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2060
Tháng 12/2060 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2060 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2060 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2060 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T12Ngày tốtÂm 10/11/2060 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/11/2060 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 10/11/2060 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2060 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/2060 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 11/11/2060 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T12Ngày nên tránhÂm 12/11/2060 · Tân Hợi
Ngày nên tránh
Âm 12/11/2060 · Tân Hợi
Âm lịch: 12/11/2060 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2060 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2060 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2060 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2060 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/2060 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2060 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2060 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/2060 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2060 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2060 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 16/11/2060 · Ất Mão
Âm lịch: 16/11/2060 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2060 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2060 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/11/2060 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/2060 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/11/2060 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/2060 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T12Ngày kém thuậnÂm 19/11/2060 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/11/2060 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/11/2060 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T12Ngày kém thuậnÂm 20/11/2060 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/11/2060 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 20/11/2060 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2060 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 21/11/2060 · Canh Thân
Âm lịch: 21/11/2060 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2060 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2060 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/2060 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2060 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 23/11/2060 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 23/11/2060 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/2060 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2060 · Quý Hợi
Âm lịch: 24/11/2060 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2060 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 25/11/2060 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/11/2060 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2060 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2060 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2060 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2060 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/2060 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/2060 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2060 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 28/11/2060 · Đinh Mão
Âm lịch: 28/11/2060 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T12Ngày bình thườngÂm 29/11/2060 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 29/11/2060 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/11/2060 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T12Ngày kém thuậnÂm 30/11/2060 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/11/2060 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 30/11/2060 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T12Ngày nên tránhÂm 1/12/2060 · Canh Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 1/12/2060 · Canh Ngọ
Âm lịch: 1/12/2060 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T12Ngày kém thuậnÂm 2/12/2060 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2060 · Tân Mùi
Âm lịch: 2/12/2060 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2060 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 3/12/2060 · Nhâm Thân
Âm lịch: 3/12/2060 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T12Ngày kém thuậnÂm 4/12/2060 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/12/2060 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/2060 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2060 · Giáp TuấtNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 5/12/2060 · Giáp Tuất
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 5/12/2060 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T12Ngày bình thườngÂm 6/12/2060 · Ất HợiNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 6/12/2060 · Ất Hợi
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/12/2060 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T12Ngày bình thườngÂm 7/12/2060 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/12/2060 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/2060 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T12Ngày bình thườngÂm 8/12/2060 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/2060 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/2060 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T12Ngày bình thườngÂm 9/12/2060 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/12/2060 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/12/2060 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
