Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2060
Những ngày trong tháng 12/2060 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2060
Tháng 12/2060 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật05T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2060 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2060 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2060 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2060 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/2060 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2060 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2060 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/2060 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2060 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2060 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 25/11/2060 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/11/2060 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2060 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2060 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2060 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2060 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/2060 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/2060 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T12Ngày bình thườngÂm 7/12/2060 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/12/2060 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/2060 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T12Ngày bình thườngÂm 8/12/2060 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/2060 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/2060 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T12Ngày bình thườngÂm 9/12/2060 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/12/2060 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/12/2060 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
