Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2060
Xem ngày tốt xấu trong năm 2060 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2060
Tháng 8/2060 có 5 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2060 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2060 · Bính Ngọ
Âm lịch: 6/7/2060 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2060 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2060 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2060 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2060 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2060 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2060 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2060 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/2060 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/2060 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2060 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 10/7/2060 · Canh Tuất
Âm lịch: 10/7/2060 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/2060 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/7/2060 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/2060 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T08Ngày tốtÂm 12/7/2060 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/7/2060 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/2060 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2060 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/2060 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/2060 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T08Ngày nên tránhÂm 14/7/2060 · Giáp Dần
Ngày nên tránh
Âm 14/7/2060 · Giáp Dần
Âm lịch: 14/7/2060 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2060 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/2060 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/7/2060 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T08Ngày tốtÂm 16/7/2060 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/2060 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2060 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2060 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/2060 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2060 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/2060 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2060 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2060 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T08Ngày bình thườngÂm 19/7/2060 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/7/2060 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 19/7/2060 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/2060 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/7/2060 · Canh Thân
Âm lịch: 20/7/2060 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T08Ngày nên tránhÂm 21/7/2060 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 21/7/2060 · Tân Dậu
Âm lịch: 21/7/2060 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2060 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/2060 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/7/2060 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T08Ngày kém thuậnÂm 23/7/2060 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/7/2060 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/2060 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T08Ngày tốtÂm 24/7/2060 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/7/2060 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2060 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2060 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/2060 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/2060 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T08Ngày kém thuậnÂm 26/7/2060 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 26/7/2060 · Bính Dần
Âm lịch: 26/7/2060 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/2060 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2060 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/7/2060 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T08Ngày tốtÂm 28/7/2060 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/7/2060 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/2060 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T08Ngày kém thuậnÂm 29/7/2060 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2060 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/2060 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T08Ngày bình thườngÂm 30/7/2060 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/7/2060 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/7/2060 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T08Ngày bình thườngÂm 1/8/2060 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/8/2060 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/8/2060 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T08Ngày bình thườngÂm 2/8/2060 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2060 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2060 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T08Ngày kém thuậnÂm 3/8/2060 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2060 · Quý Dậu
Âm lịch: 3/8/2060 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T08Ngày kém thuậnÂm 4/8/2060 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/8/2060 · Giáp Tuất
Âm lịch: 4/8/2060 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T08Ngày kém thuậnÂm 5/8/2060 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2060 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/8/2060 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T08Ngày tốtÂm 6/8/2060 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/8/2060 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/2060 · ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
