Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2068
Xem ngày tốt xấu trong năm 2068 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2068
Tháng 12/2068 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/2068 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2068 · Canh Dần
Âm lịch: 7/11/2068 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2068 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2068 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2068 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2068 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/2068 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2068 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2068 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2068 · Quý Tỵ
Âm lịch: 10/11/2068 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2068 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/11/2068 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/11/2068 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/2068 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/11/2068 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/11/2068 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2068 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 13/11/2068 · Bính Thân
Âm lịch: 13/11/2068 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2068 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/2068 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2068 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T12Ngày kém thuậnÂm 15/11/2068 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/11/2068 · Mậu Tuất
Âm lịch: 15/11/2068 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2068 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2068 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 16/11/2068 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2068 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/2068 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/2068 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2068 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/2068 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/2068 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2068 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2068 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2068 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2068 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 20/11/2068 · Quý Mão
Âm lịch: 20/11/2068 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2068 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2068 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2068 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2068 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2068 · Ất Tỵ
Âm lịch: 22/11/2068 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2068 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2068 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/11/2068 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/2068 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2068 · Đinh Mùi
Âm lịch: 24/11/2068 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T12Ngày tốtÂm 25/11/2068 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 25/11/2068 · Mậu Thân
Âm lịch: 25/11/2068 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2068 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2068 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2068 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T12Ngày kém thuậnÂm 27/11/2068 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2068 · Canh Tuất
Âm lịch: 27/11/2068 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T12Ngày kém thuậnÂm 28/11/2068 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/11/2068 · Tân Hợi
Âm lịch: 28/11/2068 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T12Ngày bình thườngÂm 29/11/2068 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/2068 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/2068 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T12Ngày bình thườngÂm 1/12/2068 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/2068 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/2068 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T12Ngày tốtÂm 2/12/2068 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 2/12/2068 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/12/2068 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2068 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 3/12/2068 · Ất Mão
Âm lịch: 3/12/2068 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T12Ngày bình thườngÂm 4/12/2068 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/2068 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/12/2068 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2068 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/12/2068 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/12/2068 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T12Ngày nên tránhÂm 6/12/2068 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 6/12/2068 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 6/12/2068 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T12Ngày nên tránhÂm 7/12/2068 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/12/2068 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/12/2068 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T12Ngày tốtÂm 8/12/2068 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 8/12/2068 · Canh Thân
Âm lịch: 8/12/2068 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
