Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2146
Những ngày trong tháng 10/2146 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2146
Tháng 10/2146 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2146 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/2146 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2146 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2146 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2146 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2146 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T10Ngày tốtÂm 6/9/2146 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/9/2146 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/2146 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2146 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/2146 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/2146 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2146 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/2146 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2146 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2146 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2146 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2146 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2146 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/2146 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2146 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2146 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/2146 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2146 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2146 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/9/2146 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2146 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2146 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/2146 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/2146 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
