Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2147
Những ngày trong tháng 10/2147 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2147
Tháng 10/2147 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2147 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/2147 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2147 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T10Ngày tốtÂm 9/9/2147 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/9/2147 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2147 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2147 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/2147 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/2147 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T10Ngày tốtÂm 12/9/2147 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/9/2147 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2147 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2147 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/9/2147 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/9/2147 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2147 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/2147 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2147 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2147 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2147 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2147 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2147 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/2147 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2147 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T10Ngày rất thuận lợiÂm 2/10/2147 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/10/2147 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2147 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T10Ngày bình thườngÂm 6/10/2147 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/10/2147 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2147 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T10Ngày bình thườngÂm 7/10/2147 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/10/2147 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/10/2147 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 8/10/2147 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/2147 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/2147 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
