Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 2053
Những ngày trong tháng 3/2053 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 2053
Tháng 3/2053 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T03Ngày bình thườngÂm 14/1/2053 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2053 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2053 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 15/1/2053 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2053 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2053 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 16/1/2053 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2053 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2053 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 20/1/2053 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/2053 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/2053 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T03Ngày tốtÂm 23/1/2053 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/1/2053 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2053 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2053 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2053 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2053 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2053 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2053 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2053 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2053 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/1/2053 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/2053 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2053 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2053 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2053 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T03Ngày tốtÂm 5/2/2053 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/2/2053 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2053 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2053 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/2053 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/2053 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2053 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2053 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2053 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2053 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2053 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2053 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
