Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2042
Những ngày trong tháng 4/2042 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2042
Tháng 4/2042 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 13/2 (nhuận)/2042 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2 (nhuận)/2042 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2 (nhuận)/2042 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T04Ngày bình thườngÂm 15/2 (nhuận)/2042 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2 (nhuận)/2042 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2 (nhuận)/2042 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 17/2 (nhuận)/2042 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2 (nhuận)/2042 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2 (nhuận)/2042 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T04Ngày bình thườngÂm 18/2 (nhuận)/2042 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 18/2 (nhuận)/2042 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 18/2 (nhuận)/2042 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 24/2 (nhuận)/2042 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2 (nhuận)/2042 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/2 (nhuận)/2042 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T04Ngày bình thườngÂm 27/2 (nhuận)/2042 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/2 (nhuận)/2042 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/2 (nhuận)/2042 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2042 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2042 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2042 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2042 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2042 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2042 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T04Ngày tốtÂm 10/3/2042 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/3/2042 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2042 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
