Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2042
Xem ngày tốt xấu trong năm 2042 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2042
Tháng 3/2042 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2042 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2042 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2042 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2042 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2042 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2042 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T03Ngày tốtÂm 12/2/2042 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/2/2042 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/2042 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2042 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2042 · Tân Sửu
Âm lịch: 13/2/2042 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2042 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/2/2042 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/2/2042 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2042 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/2042 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/2042 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/2042 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/2/2042 · Giáp Thìn
Âm lịch: 16/2/2042 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2042 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/2/2042 · Ất Tỵ
Âm lịch: 17/2/2042 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2042 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2042 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/2/2042 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T03Ngày tốtÂm 19/2/2042 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/2/2042 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/2042 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2042 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/2042 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/2042 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/2042 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2042 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 21/2/2042 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/2042 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2042 · Canh Tuất
Âm lịch: 22/2/2042 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/2042 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2042 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/2042 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2042 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2042 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2042 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2042 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/2/2042 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/2/2042 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày tốtÂm 26/2/2042 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/2/2042 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2042 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2042 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/2/2042 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/2042 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/2042 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2042 · Bính Thìn
Âm lịch: 28/2/2042 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 29/2/2042 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/2/2042 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/2/2042 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 30/2/2042 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/2042 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/2/2042 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T03Ngày tốtÂm 1/2 (nhuận)/2042 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/2 (nhuận)/2042 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2 (nhuận)/2042 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 2/2 (nhuận)/2042 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2 (nhuận)/2042 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2 (nhuận)/2042 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T03Ngày nên tránhÂm 3/2 (nhuận)/2042 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 3/2 (nhuận)/2042 · Tân Dậu
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/2042 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T03Ngày kém thuậnÂm 4/2 (nhuận)/2042 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/2 (nhuận)/2042 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 4/2 (nhuận)/2042 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T03Ngày kém thuậnÂm 5/2 (nhuận)/2042 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2 (nhuận)/2042 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2 (nhuận)/2042 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 6/2 (nhuận)/2042 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2 (nhuận)/2042 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2 (nhuận)/2042 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 7/2 (nhuận)/2042 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 7/2 (nhuận)/2042 · Ất Sửu
Âm lịch: 7/2 (nhuận)/2042 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T03Ngày tốtÂm 8/2 (nhuận)/2042 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/2 (nhuận)/2042 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/2 (nhuận)/2042 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 9/2 (nhuận)/2042 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2 (nhuận)/2042 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2 (nhuận)/2042 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T03Ngày kém thuậnÂm 10/2 (nhuận)/2042 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/2 (nhuận)/2042 · Mậu Thìn
Âm lịch: 10/2 (nhuận)/2042 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
