Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2042
Xem ngày tốt xấu trong năm 2042 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2042
Tháng 4/2042 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày kém thuậnÂm 11/2 (nhuận)/2042 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/2 (nhuận)/2042 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 11/2 (nhuận)/2042 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 12/2 (nhuận)/2042 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2 (nhuận)/2042 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/2 (nhuận)/2042 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 13/2 (nhuận)/2042 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2 (nhuận)/2042 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2 (nhuận)/2042 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T04Ngày bình thườngÂm 14/2 (nhuận)/2042 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 14/2 (nhuận)/2042 · Nhâm Thân
Âm lịch: 14/2 (nhuận)/2042 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T04Ngày bình thườngÂm 15/2 (nhuận)/2042 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2 (nhuận)/2042 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2 (nhuận)/2042 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T04Ngày kém thuậnÂm 16/2 (nhuận)/2042 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/2 (nhuận)/2042 · Giáp Tuất
Âm lịch: 16/2 (nhuận)/2042 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 17/2 (nhuận)/2042 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2 (nhuận)/2042 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2 (nhuận)/2042 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T04Ngày bình thườngÂm 18/2 (nhuận)/2042 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 18/2 (nhuận)/2042 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 18/2 (nhuận)/2042 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T04Ngày kém thuậnÂm 19/2 (nhuận)/2042 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/2 (nhuận)/2042 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2 (nhuận)/2042 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày rất thuận lợiÂm 20/2 (nhuận)/2042 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/2 (nhuận)/2042 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 20/2 (nhuận)/2042 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T04Ngày bình thườngÂm 21/2 (nhuận)/2042 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 21/2 (nhuận)/2042 · Kỷ Mão
Âm lịch: 21/2 (nhuận)/2042 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T04Ngày nên tránhÂm 22/2 (nhuận)/2042 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/2 (nhuận)/2042 · Canh Thìn
Âm lịch: 22/2 (nhuận)/2042 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T04Ngày kém thuậnÂm 23/2 (nhuận)/2042 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/2 (nhuận)/2042 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2 (nhuận)/2042 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 24/2 (nhuận)/2042 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2 (nhuận)/2042 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/2 (nhuận)/2042 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T04Ngày bình thườngÂm 25/2 (nhuận)/2042 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 25/2 (nhuận)/2042 · Quý Mùi
Âm lịch: 25/2 (nhuận)/2042 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 26/2 (nhuận)/2042 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 26/2 (nhuận)/2042 · Giáp Thân
Âm lịch: 26/2 (nhuận)/2042 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T04Ngày bình thườngÂm 27/2 (nhuận)/2042 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/2 (nhuận)/2042 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/2 (nhuận)/2042 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T04Ngày kém thuậnÂm 28/2 (nhuận)/2042 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/2 (nhuận)/2042 · Bính Tuất
Âm lịch: 28/2 (nhuận)/2042 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T04Ngày kém thuậnÂm 29/2 (nhuận)/2042 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/2 (nhuận)/2042 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2 (nhuận)/2042 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2042 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2042 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2042 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T04Ngày nên tránhÂm 2/3/2042 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 2/3/2042 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 2/3/2042 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2042 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/3/2042 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 3/3/2042 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2042 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2042 · Tân Mão
Âm lịch: 4/3/2042 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2042 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2042 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2042 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2042 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2042 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2042 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/2042 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/3/2042 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/3/2042 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2042 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2042 · Ất Mùi
Âm lịch: 8/3/2042 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2042 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/3/2042 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/3/2042 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T04Ngày tốtÂm 10/3/2042 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/3/2042 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2042 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2042 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2042 · Mậu Tuất
Âm lịch: 11/3/2042 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
