Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 2065
Những ngày trong tháng 7/2065 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 2065
Tháng 7/2065 có 7 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T07Ngày bình thườngÂm 29/5/2065 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/2065 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/2065 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2065 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/6/2065 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/2065 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2065 · Ất TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/6/2065 · Ất Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/6/2065 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2065 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/6/2065 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/6/2065 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2065 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/2065 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2065 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2065 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2065 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2065 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T07Ngày tốtÂm 11/6/2065 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/6/2065 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/2065 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T07Ngày tốtÂm 12/6/2065 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/6/2065 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2065 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T07Ngày tốtÂm 17/6/2065 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 17/6/2065 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/6/2065 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2065 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2065 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2065 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T07Ngày tốtÂm 20/6/2065 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/2065 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2065 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T07Ngày bình thườngÂm 23/6/2065 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2065 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2065 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T07Ngày tốtÂm 24/6/2065 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/2065 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2065 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
