Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2065
Xem ngày tốt xấu trong năm 2065 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2065
Tháng 10/2065 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2065 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/2065 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2065 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/2065 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2065 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2065 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T10Ngày tốtÂm 4/9/2065 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/2065 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2065 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/2065 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 5/9/2065 · Bính Tý
Âm lịch: 5/9/2065 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2065 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/2065 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/2065 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2065 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 7/9/2065 · Mậu Dần
Âm lịch: 7/9/2065 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T10Ngày nên tránhÂm 8/9/2065 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 8/9/2065 · Kỷ Mão
Âm lịch: 8/9/2065 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T10Ngày kém thuậnÂm 9/9/2065 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/9/2065 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/9/2065 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T10Ngày tốtÂm 10/9/2065 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/9/2065 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/9/2065 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2065 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/2065 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/2065 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T10Ngày nên tránhÂm 12/9/2065 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 12/9/2065 · Quý Mùi
Âm lịch: 12/9/2065 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2065 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 13/9/2065 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 13/9/2065 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T10Ngày kém thuậnÂm 14/9/2065 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 14/9/2065 · Ất Dậu
Âm lịch: 14/9/2065 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2065 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/2065 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2065 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T10Ngày tốtÂm 16/9/2065 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/9/2065 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/2065 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2065 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2065 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2065 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T10Ngày nên tránhÂm 18/9/2065 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/9/2065 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 18/9/2065 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2065 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 19/9/2065 · Canh Dần
Âm lịch: 19/9/2065 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2065 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/9/2065 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/9/2065 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T10Ngày kém thuậnÂm 21/9/2065 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/9/2065 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/2065 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2065 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2065 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2065 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2065 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2065 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2065 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T10Ngày nên tránhÂm 24/9/2065 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 24/9/2065 · Ất Mùi
Âm lịch: 24/9/2065 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2065 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2065 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2065 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2065 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 26/9/2065 · Đinh Dậu
Âm lịch: 26/9/2065 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T10Ngày nên tránhÂm 27/9/2065 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/9/2065 · Mậu Tuất
Âm lịch: 27/9/2065 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2065 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2065 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2065 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T10Ngày bình thườngÂm 29/9/2065 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/2065 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/2065 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T10Ngày bình thườngÂm 1/10/2065 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2065 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/10/2065 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T10Ngày kém thuậnÂm 2/10/2065 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2065 · Nhâm Dần
Âm lịch: 2/10/2065 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T10Ngày kém thuậnÂm 3/10/2065 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2065 · Quý Mão
Âm lịch: 3/10/2065 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
