Ngày tốt để nhập trạch, chuyển nhà tháng 12 năm 2147
Những ngày trong tháng 12/2147 được tính là hợp để nhập trạch, chuyển nhà. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để nhập trạch, chuyển nhà trong tháng 12 năm 2147
Tháng 12/2147 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư06T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2147 · Mậu TýNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 14/11/2147 · Mậu Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/11/2147 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T12Ngày tốtÂm 15/11/2147 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/11/2147 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2147 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2147 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/2147 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2147 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T12Ngày bình thườngÂm 6/12/2147 · Canh TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/12/2147 · Canh Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/12/2147 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
